| Tính thường xuyên (MHz) | IL. ≤(dB) | Từ chối | VSWR ≤ | Quyền lực (CW) | Đầu nối | Nhiệt độ. (°C) | Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm) | Mã số sản phẩm | |
| Rx | 136-138 | 1,5 | ≥70dB@143-145MHz | 1.3 | 75 | N | -30~+75 | 310*148*156 | DUP-136M143-02N |
| Tx | 143-145 | 1,5 | ≥70dB@136-138MHz | ||||||
| Rx | 155.1-156.1 | 1,5 | ≥75dB@161-162MHz | 1.3 | 80 | N | -20~+60 | 310*148*156 | DUP-151M161-01N |
| Tx | 161-162 | 1,5 | ≥75dB@155.1-156.1MHz | ||||||
| Rx | 158-160 | 0,8 | ≥70dB@162.5-164.5MHz | 1,25 | 200 | N | -30~+60 | 430*310*150 | DUP-158M162-02N |
| Tx | 162,5-164,5 | 0,8 | ≥70dB@158-160MHz | ||||||
| Rx | 240-270 | 1.0 | ≥80dB@40-220MHz ≥80dB@290-1800MHz ≥50dB@1800-2200MHz | 1.3 | 10 | SMA | -40~+75 | 260*190*65 | DUP-240M340-30A40S |
| Tx | 340-380 | 1.0 | ≥80dB@40-320MHz ≥80dB@410-1800MHz ≥50dB@1800-2200MHz | ||||||
| Rx | 351-356 | 1.6 | ≥30dB@358.5MHz ≥85dB@361-366MHz | 1.3 | 80 | Rx:SMA Tx:SMA ANT:N Kéo dài | -20~+60 | 177,5*134,5*85 | DUP-351M361-05SNS |
| Tx | 361-366 | 1.6 | ≥30dB@358.5MHz ≥85dB@351-356MHz | ||||||
| Rx | 385-390 | 1.7 | ≥40dB@392.5MHz ≥85dB@395-400MHz | 1.3 | 50 | SMA | -20~+60 | 177,5*134,5*85 | DUP-385M395-05S |
| Tx | 395-400 | 1.7 | ≥40dB@392.5MHz ≥85dB@385-390MHz | ||||||
| Rx | 403,5-408,5 | 1.8 | ≥75dB@ 413,5-418,5 MHz ≥30dB@ 398.5MHz(20℃) | 1,25 | 75 | SMA | -25~+55 | 260×72×68 | DUP-403.5M413.5-05S |
| Tx | 413,5-418,5 | 1.8 | ≥75dB@ 403,5-408,5 MHz ≥30dB@ 423.5MHz (20℃) | ||||||
| Rx | 412-417 | 1.7 | ≥40dB@419.5MHz ≥85dB@422-427MHz | 1.3 | 50 | SMA | -20~+60 | 177,5*134,5*85 | DUP-412M422-05S |
| Tx | 422-427 | 1.7 | ≥40dB@419.5MHz ≥85dB@412-417MHz | ||||||
| Rx | 450-500 | 0,5 | ≥60dB@758-865MHz | 1.3 | 50 | SMA | -20~+60 | 160*83*53 | DUP-450M758-50A107S |
| Tx | 758-865 | 0,5 | ≥60dB@450-500MHz | ||||||
| Rx | 457-459 | 2.0 | ≥95dB@467-469MHz | 1.3 | 50 | SMA | -30~+60 | 280*100*68 | DUP-457M467-02S |
| Tx | 467-469 | 2.0 | ≥95dB@457-459MHz | ||||||
| Rx | 703-748 | 1,5 | ≥30dB @ 753MHz ≥85dB @ 758-803MHz | 1,25 | 40 | SMA | -20~+65 | 287*87*48 | DUP-703M758-45S |
| Tx | 758-803 | 1,5 | ≥30dB @ 753MHz ≥85dB @ 703-748MHz | ||||||
| Rx | 824-849 | 1,5 | ≥80dB @ 869-894MHz | 1.3 | 50 | SMA | -20~+60 | 192*60*45 | DUP-824M869-25S |
| Tx | 869-894 | 1,5 | ≥80dB @ 824-849MHz | ||||||
| Rx | 1150-1300 | 0,4 | ≥80dB@1530-1630MHz | 1.3 | 100 | N | -20~+60 | 135*100*43 | DUP-1150M1530-150A100S |
| Tx | 1530-1630 | 0,4 | ≥80dB@1150-1300MHz | ||||||
| Rx | 1215-1261 | 0,3 | ≥60dB@1550-1610MHz | 1.3 | 300 | N | -20~+60 | 180*93*50 | DUP-1215M1550-46A60NA |
| Tx | 1550-1610 | 0,3 | ≥60dB@1215-1261MHz | ||||||
| Rx | 1215-1261 | 0,3 | ≥60dB@1550-1610MHz | 1.3 | 500 | N | -20~+60 | 220*113*56 | DUP-1215M1550-46A60NB |
| Tx | 1550-1610 | 0,3 | ≥60dB@1215-1261MHz | ||||||
| Rx | 1518-1676 | 1.2 | ≥80dB@Băng tần biên ±100MHz | 1.3 | 50 | SMA | -25~+60 | 160*105*43 | DUP-1518M1920-157A105S |
| Tx | 1920-2025 | 1.2 | ≥80dB@Băng tần biên ±100MHz | ||||||
| Rx | 1710-1785 | 1,5 | ≥5@1700MHz ≥5@ 1790MHz ≥55dB@1795MHz(20℃) ≥85dB@1805-1880MHz | 1.3 | 50 | SMA | -20~+65 | 180*98*43 | DUP-1710M1805-75S |
| Tx | 1805-1880 | 1,5 | ≥5@1800MHz ≥10@ 1890MHz ≥55dB@1795MHz(20℃) ≥85dB@1710-1785MHz ≥80@1920-2700MHz | 1.3 | |||||
| Rx | 1710-1785 | 1.2 | ≥80dB@1805-1880MHz | 1.3 | 100 | Rx:SMA Tx:SMA ANT:N Kéo dài | -20~+65 | 161*120*43 | DUP-1710M1805-75SNS |
| Tx | 1805-1880 | 1.2 | ≥80dB@1710-1785MHz | 1.3 | |||||
| Rx | 2490-2520 | 1.4 | ≥90dB@DC-2450MHz ≥90dB@2620-6000MHz | 1.3 | 5 | Rx:SMA Tx:SMA ANT:N | -20~+60 | 192*88*40 | DUP-2490M2610-30SNS |
| Tx | 2610-2640 | 1.4 | ≥90dB@DC-2570MHz ≥90dB@2740-6000MHz | 1.3 | |||||
| Rx | 2500-2700 | 1.3 | ≥45@ 2595MHz ≥90@2620-2690MHz | 1.3 | 50 | SMA | -30~+60 | 192*88*48 | DUP-2500M2620-70S |
| Tx | 2620-2690 | 1.3 | ≥45@ 2595MHz ≥90@2500-2570MHz | 1.3 | |||||
| Rx | 2515-2675 | 0,6 | ≥80dB@3400-3600MHz | 1.3 | 20 | SMA | -25~+70 | 100*45*30 | DUP-2515M3400-160A200S |
| Tx | 3400-3600 | 0,6 | ≥80dB@2515-2675MHz | 1.3 | |||||
Hai thành phần chính của bộ ghép kênh song công khoang là khoang phát và khoang thu.
Khả năng cách ly cao, tổn hao chèn thấp, độ tin cậy và tính ổn định của bộ ghép kênh khoang cộng hưởng mang lại cho chúng những ưu điểm vượt trội trong các hệ thống truyền thông không dây.
Bộ ghép kênh cộng hưởng đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống truyền thông không dây, đặc biệt phù hợp với các trường hợp cần cả tín hiệu gửi và nhận cùng tồn tại trong cùng một dải tần số. Ví dụ: liên lạc giữa các trạm gốc và thiết bị di động, liên lạc giữa các trạm không dây và thiết bị giám sát, v.v. Bằng cách sử dụng bộ ghép kênh cộng hưởng, hệ thống có thể đạt được khả năng truyền thông hai chiều hiệu quả và đáng tin cậy.